tung độ kế

tung độ kế

Nhà khoa học dùng tung độ kế để đo chiều cao chính xác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo khoảng cách thẳng đứng: "tung độ kế" một thiết bị dùng trong vật kỹ thuật để đo chính xác khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa hai điểm, thường được sử dụng trong các thí nghiệm với ống mao dẫn hoặc các phép đo chiều cao nhỏ.
    • Tên gọi khác: cathetometer: Trong tiếng Việt, "tung độ kế" còn được gọi là "cathetometer" (từ tiếng Pháp cathétomètre), dùng để chỉ cùng một loại dụng cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà khoa học dùng tung độ kế để đo chiều cao cột chất lỏng trong ống nghiệm. (Dụng cụ đo khoảng cách thẳng đứng được sử dụng để xác định độ cao của cột chất lỏng.)
    • Tung độ kế giúp đo chính xác sự chênh lệch độ cao giữa hai điểm trong thí nghiệm vật . (Cathetometer hỗ trợ việc đo lường chính xác sự khác biệt về độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tung độ kế quang học": loại tung độ kế sử dụng kính hiển vi hoặc thấu kính để quan sát đo khoảng cách.

    • Tung độ kế quang học được dùng để đo các khoảng cách rất nhỏ với độ chính xác cao. (Loại cathetometer này ứng dụng quang học để tăng độ chính xác.)
  • "tung độ kế thủy tĩnh": loại tung độ kế dùng trong đo lường áp suất hoặc mực chất lỏng.

    • Trong thí nghiệm thủy tĩnh, tung độ kế thủy tĩnh công cụ không thể thiếu. (Cathetometer thủy tĩnh chuyên dùng để đo mực chất lỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cathetometer (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): tên gọi khác của tung độ kế, thường dùng trong tài liệu chuyên ngành.

    • Cathetometer thiết bị đo độ cao chính xác trong phòng thí nghiệm. (Từ này đồng nghĩa với tung độ kế.)
  • Thước đo chiều cao (danh từ): dụng cụ đo độ cao nói chung, nhưng không chuyên biệt như tung độ kế.

    • Thước đo chiều cao thường kém chính xác hơn tung độ kế. (Thiết bị đơn giản hơn, không độ chính xác cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Cathetometer: tên gọi khoa học, đồng nghĩa hoàn toàn với tung độ kế.
  • Dụng cụ đo độ cao: mô tả chức năng, nhưng không phải thuật ngữ chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tung độ kế" do đây thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.)